nhat ki phong hoa sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 08h:44' 11-10-2010
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 08h:44' 11-10-2010
Dung lượng: 43.4 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19
Thứ
Buổi
Môn
(Lớp)
Tiết
PPCT
Tiết
theo
TKB
Tên bài
2
Sáng
sinh(8A)
37
2
Vitamin và muối khoáng
sinh(8B)
37
3
Vitamin và muối khoáng
sinh(6A)
37
4
Thụ phấn(T2)
sinh(6B)
37
5
Thụ phấn(T2)
3
Sáng
sinh(9A)
37
1
Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
sinh(9B)
37
2
Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
sinh(6A)
38
3
Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
sinh(7A)
37
4
đồng
sinh(7B)
37
5
đồng
4
Sáng
Hoá(9b)
37
1
Axit cacbonic và muối cacbonat
Hoá(8a)
37
2
Tính chất của oxi
Hoá(9A)
37
3
Axit cacbonic và muối cacbonat
Hoá(8b)
37
5
Tính chất của oxi
5
Sáng
sinh(7A)
38
1
TH: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng…
sinh(7B)
38
2
TH: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng…
Chiều
sinh(9A)
38
1
ưu thế lai
sinh(9B)
38
2
ưu thế lai
6
Sáng
Hoá(9a)
38
1
Silic. Công nghiệp silicat
Hoá(9b)
38
2
Silic. Công nghiệp silicat
Hoá(8b)
38
3
Tính chất của oxi (t)
Hoá(8a)
38
4
Tính chất của oxi (t)
7
Sáng
sinh(8A)
38
1
Tiêu chuẩn ăn uống, nguyên tắc lập khẩu phần
sinh(8B)
38
2
Tiêu chuẩn ăn uống, nguyên tắc lập khẩu phần
sinh(6B)
38
3
Thụ tinh, kết hạt và tạo quả
Tuần 20
Thứ
Buổi
Môn
(Lớp)
Tiết theo
PPCT
Tiết
theo
TKB
Tên bài
2
Sáng
sinh(8A)
39
2
TH: Phân tích một khẩu phần ăn cho trước
sinh(8B)
39
3
TH: Phân tích một khẩu phần ăn cho trước
sinh(6A)
39
4
Các loại quả
sinh(6B)
39
5
Các loại quả
3
Sáng
sinh(9A)
39
1
Các phương pháp chọn lọc
sinh(9B)
39
2
Các phương pháp chọn lọc
sinh(6A)
40
3
Hạt và các bộ phận của hạt
sinh(7A)
39
4
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
sinh(7B)
39
5
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư
4
Sáng
Hoá(9b)
39
1
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Hoá(8a)
39
2
Sự oxi hóa. Phản ứng hóa hợp. ỉng dụng của oxi
Hoá(9A)
39
3
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Hoá(8b)
39
5
Sự oxi hóa. Phản ứng hóa hợp. ỉng dụng của oxi
5
Sáng
sinh(7A)
40
1
Thằn lằn bóng đuôi dài
sinh(7B)
40
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất