Tài nguyên

Thời tiết

Thủ Đô Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi
Thành Phố Hồ Chí Minh Du bao thoi tiet - Thanh pho Ho Chi Minh

Liên kết

Sắp xếp dữ liệu

Đang trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

CHÀO MỪNG QUÝ VỊ TRUY CẬP WEBSITE THƯ VIỆN HỌC LIỆU BẬC THCS

Tiết : 58

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:45' 21-11-2008
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Tuần : 29
Tiết : 58
Soạn ngày : 12/04/2008 BÀI 38 : LUYỆN TẬP

A. MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Củng cố, hệ thống hoá các kiến thức và khái niệm hoá học về thành phần của nước và tính chất hoá học của nước. Củng cố khái niệm, gọi tên, phân loại axit, bazơ, muối.
- Kỹ năng : Nhận biết, phân loại các hợp chất vô cơ và làm bài tập hoá học tông hợp liên quan đến nước, axit, bazơ, muối.
- Giáo dục : Yêu thích môn hoá học.

B. CHUẨN BỊ :
- Phương pháp : Đàm thoại, giải bài tập.
- Chuẩn bị :
+ Giáo viên : Giáo án, hệ thống câu hỏi. Phiếu học tập.
+ Học sinh : Ôn tập, làm bài tập.

C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I. ỔN ĐỊNH LỚP :
II. KIỂM TRA BÀI CŨ :

III. BÀI MỚI :
HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ
NỘI DUNG
BỔ SUNG

HOẠT ĐỘNG 1 : KIẾN THỨC CẦN NHỚ
-GV : phát phiếu học tập cho 4 nhóm.
_Nhóm 1 : Thảo luận về thành phần và tính chất hoá học của nước.
_Nhóm 2 : Thảo luận về CTHH, ĐN, tên gọi của bazơ.
_Nhóm 3 : Thảo luận về CTHH, ĐN, tên gọi của muối.
_Nhóm 4 : Thảo luận và ghi lại các bước giải bài toán tính theo PTHH.
+HS thảo luận, đại diện nhón trình bày.
-GV nhận xét.

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP.
-GV yêu cầu HS đôc đề bài 1-3 và hướng dẫn HS làm.
_Gọi HS lên bảng làm.
+HS lên bảng.
















-GV nhận xét cho điểm.










-GV yêu cầu HS đọc đề bài 5.
+HS đọc.
-GV gợi ý hướng dẫn hs làm.
+HS lên bảng.

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ













II. BÀI TẬP
Bài 1/131
a.Các PTPỨ :
2Na + 2 H2O 2NaOH + H2

Ca + 2 H2O Ca(OH)2 + H2

b. Thuộc phản ứng thế.
Bài 2/132
a.Na2O + H2O 2NaOH
Natri hidroxit
K2O + H2O KOH
Kali hidroxit
b.SO2 + H2O H2SO3
Axit sunfurơ
SO3 + H2O H2SO4
Axit sunfuric
Na2O5 + H2O HNO3
Axit nitric
c. NaOH + HCl NaCl + H2O
2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 . + 6 H2O
d. –Sản pẩm ở a : axit
–Sản pẩm ở b : bazơ
–Sản pẩm ở c : Muối

Bài 3/132
CuCl2 , ZnSO4, Fe2(SO4)3
Mg(HCO3), Ca3(PO4)2
Na2HPO4 , NaH2PO4

Bài 5 /132
PT :
Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
Theo PT : Al2O3 dư
mAlO= 43 (g)




HOẠT ĐỘNG 4 : CỦNG CỐ
Khái niệm về axit, bazơ, muối.

IV. DẶN DÒ :
-Học bài, làm bài tập 4 SGK.
-Chuẩn bị bài sau.


D. RÚT KINH NGHIỆM :



 
Gửi ý kiến